Vật Lí

Đáp án Tài Liệu Ôn Tập Vật Lí HK2

Đáp ánVật LíThứ Sáu, 17 tháng 4, 2026

ĐÁP ÁN VẬT LÝ


ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. C — Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào cấu tạo, không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào.
  2. A — Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.
  3. D
  4. A — Có đơn vị là C/s (Coulomb trên giây), tương đương 1 Ampe.
  5. A tỉ lệ nghịch với tiết diện . Do nên
  6. C — Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
  7. C — Đường đặc trưng Vôn–Ampe của điện trở kim loại là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
  8. B
  9. A — Điện trở nhiệt thuận (PTC) có giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.
  10. A — Sau một thời gian sử dụng, suất điện động của pin giảm và điện trở trong tăng lên do sự phân cực và tiêu hao hóa năng.
  11. A — Từ đồ thị, tại , đường (1) có ; đường (2) tại ,
  12. C
  13. B
  14. B — Dựa vào số lượng điện tích và chiều dịch chuyển, xét hạt tải điện qua một tiết diện.
  15. B
  16. B
  17. D — Năng lượng , không phụ thuộc trực tiếp theo tỉ lệ thuận vào nhiệt độ.
  18. B
  19. B — Biến trở R tăng dần từ đến làm giảm dần
  20. D — Đồ thị dốc xuống thể hiện điện trở giảm khi nhiệt độ tăng Đây là điện trở nhiệt ngược (NTC).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

a) ✅ Đúng — Thông số giới hạn ghi trên thân tụ là 35 V.

b) ✅ Đúng

c) ❌ Sai — Điện dung là , không phải .

d) ✅ Đúng


Câu 2:

a) ❌ Sai — Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.

b) ✅ Đúng — Dòng điện ngược chiều dịch chuyển của electron.

c) ❌ Sai

d) ✅ Đúng — Mật độ electron . Tốc độ trôi .


Câu 3:

a) ✅ Đúng — Ampe kế đo toàn mạch.

b) ✅ Đúng — Điện trở tiêu thụ điện năng và tỏa nhiệt.

c) ❌ Sai

d) ✅ Đúng


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Ghép nối tiếp: . Điện tích

Câu 2:

Câu 3: Bộ nguồn có , . Áp dụng định luật Ohm: . Mà

Câu 4:


ĐỀ SỐ 02

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. D | 2. A | 3. D

  2. B,

  3. D — Cắt nửa , chập 2 đoạn song song

  4. D;

  5. D — Số Volt trên pin là suất điện động.

  6. D

  7. B | 10. B (Công tơ điện) | 11. C | 12. A

  8. B — Đường 2 qua gốc tọa độ.

  9. A | 15. B | 16. B — Tại , đồ thị cho

  10. D | 18. D, giảm 2 lần giảm 4 lần phải giảm 4 lần.

  11. C — Điện năng dư: Tiền

  12. A; ;


PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

a) ❌ Sai — Đồ thị: dòng (1) ở mức 5 A > dòng (2) ở mức 3 A.

b) ✅ Đúng; . Hơn .

c) ✅ Đúng

d) ❌ Sai, không phải .


Câu 2:

a) ✅ Đúng | b) ✅ Đúng

c) ❌ Sai. Ở 200 V:

d) ❌ Sai, không phải 2 A.


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Câu 2: .

Câu 3: Mật độ electron . Tốc độ trôi

Câu 4: Tại , đường . Đường tại , . Tỉ số


ĐỀ SỐ 03

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. D

  2. B

  3. A | 4. A | 5. B | 6. C — Công suất đạt được khi hoạt động bình thường.

  4. D | 8. B

  5. A | 10. B

  6. C

  7. B — Đèn sáng bình thường: ,

  8. B | 14. B | 15. A | 16. A | 17. C | 18. A

  9. C

  10. B — Do nguồn và đoạn mạch nối tiếp không đổi nên không đổi


PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

a) ❌ Sai — Khi mắc song song, điện trở tương đương mạch ngoài giảm cường độ dòng điện mạch chính tăng độ giảm thế trong nguồn tăng mạch ngoài giảm xuống dưới mức ban đầu.

b) ✅ Đúng

c) ❌ Sai

d) ❌ Sai


Câu 2:

a) ✅ Đúng | b) ❌ Sai — Ghi trên pin là Suất điện động.

c) ✅ Đúng

d) ❌ Sai


Câu 3:

a) ✅ Đúng — Đường tại

b) ❌ Sai

c) ✅ Đúng — Đường

d) ❌ Sai


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3: ; .

Câu 4: Dòng chính . . Do 2 đèn song song: .


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 (2024 – 2025)

PHẦN I. Chọn đáp án

  1. A | 2. A | 3. B | 4. D | 5. B — Có 3 hành động nguy hiểm: 1, 2, 3.

  2. D | 7. B

  3. D giữ không đổi. Biến trở nối tiếp với bóng đèn tăng biến trở tổng tăng giảm đèn sáng yếu đi. Phát biểu D sai.

  4. C | 10. C — Đồ thị nào có càng thấp (độ dốc bé) thì càng lớn

  5. C | 12. A


PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

a) ✅ Đúng | b) ✅ Đúng

c) ❌ Sai — Điện dung của tụ không bị thay đổi bởi hiệu điện thế đặt vào.

d) ✅ Đúng


Câu 2:

a) ✅ Đúng | b) ✅ Đúng tỉ lệ nghịch với .

c) ❌ Sai

d) ❌ Sai


PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3: Vận tốc trôi tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện:

Câu 4: Từ đồ thị tại , :


B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Ý nghĩa các thông số:

  • : Là giá trị điện dung của tụ điện, cho biết khả năng tích trữ điện tích của nó.
  • : Là hiệu điện thế giới hạn (tối đa) được phép đặt vào hai bản tụ. Nếu vượt quá giá trị này, tụ điện có thể bị đánh thủng.

b) Tính năng lượng:


Câu 2:

  • Giải thích: Hiệu điện thế định mức của đèn LED chỉ là , nhưng lại được cắm trực tiếp vào nguồn (gấp đôi định mức). Hiệu điện thế quá cao tạo ra dòng điện quá lớn làm lớp bán dẫn nóng lên đột ngột và bị hỏng ngay lập tức, do đó đèn loé sáng rồi tắt hoàn toàn.

  • Tính dòng điện qua đèn lúc chưa đứt:


Câu 3:

Áp dụng công thức sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ:

Trong đó: , , , .

Thay số: